- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
khắc tinh; thiên địch; kẻ/vật chuyên khắc chế
Anh ấy là khắc tinh của tôi.
khắc tinh; thiên địch; kẻ/thứ chuyên trị (ai/cái gì)
khắc tinh; thiên địch; kẻ/vật chuyên khắc chế
khắc tinh; thiên địch; kẻ/vật chuyên khắc chế
Anh ấy là khắc tinh của tôi.
khắc tinh; thiên địch; kẻ/thứ chuyên trị (ai/cái gì)
khắc tinh; thiên địch; kẻ/vật chuyên khắc chế
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
khắc tinh; thiên địch; kẻ/vật chuyên khắc chế
khắc tinh; thiên địch; kẻ/vật chuyên khắc chế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.