- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
đồng krone (tiền tệ của Na Uy, Đan Mạch, Iceland và Thụy Điển)
Krone Na Uy là tiền tệ của Na Uy.
đồng krone (tiền tệ của Na Uy, Đan Mạch, Iceland và Thụy Điển)
Krone Na Uy là tiền tệ của Na Uy.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
đồng krone (tiền tệ của Na Uy, Đan Mạch, Iceland và Thụy Điển)
đồng krone (tiền tệ của Na Uy, Đan Mạch, Iceland và Thụy Điển)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.