- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
vùng Klondike ở tây bắc Canada
Klondike là một khu vực ở tây bắc Canada.
vùng Klondike ở tây bắc Canada
Klondike là một khu vực ở tây bắc Canada.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
vùng Klondike ở tây bắc Canada
vùng Klondike ở tây bắc Canada
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.