- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
tôm càng đỏ đầm lầy; tôm hùm đất (Procambarus clarkii)
Tôm càng đỏ là một loài xâm lấn.
tôm càng đỏ đầm lầy; tôm hùm đất (Procambarus clarkii)
Tôm càng đỏ là một loài xâm lấn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Con tôm (虾) là loài sinh vật bò dưới đáy nước.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Con tôm (虾) là loài sinh vật bò dưới đáy nước.
tôm càng đỏ đầm lầy; tôm hùm đất (Procambarus clarkii)
tôm càng đỏ đầm lầy; tôm hùm đất (Procambarus clarkii)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.