- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
cá Sarcocheilichthys czerskii (một loài cá chép đặc hữu lưu vực sông Amur)
Cá chép môi dày Cherskii là một loài cá.
cá Sarcocheilichthys czerskii (một loài cá chép đặc hữu lưu vực sông Amur)
Cá chép môi dày Cherskii là một loài cá.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
cá Sarcocheilichthys czerskii (một loài cá chép đặc hữu lưu vực sông Amur)
cá Sarcocheilichthys czerskii (một loài cá chép đặc hữu lưu vực sông Amur)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.