- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Bệnh Creutzfeldt-Jakob (CJD)
Bệnh Creutzfeldt-Jakob là một bệnh não hiếm gặp.
Bệnh Creutzfeldt-Jakob (CJD)
Bệnh Creutzfeldt-Jakob là một bệnh não hiếm gặp.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Bệnh Creutzfeldt-Jakob (CJD)
Bệnh Creutzfeldt-Jakob (CJD)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.