- ⺈đao(dao (phần trên))
- 口khẩu(miệng)
- 儿nhi(người (chân người))
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
miễn trách nhiệm; miễn trừ trách nhiệm
Công ty chúng tôi miễn trách nhiệm về chất lượng sản phẩm.
miễn trách nhiệm; miễn trừ trách nhiệm
Công ty chúng tôi miễn trách nhiệm về chất lượng sản phẩm.
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
miễn trách nhiệm; miễn trừ trách nhiệm
miễn trách nhiệm; miễn trừ trách nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.