thực hiện cam kết; giữ lời hứa
中把承诺或诺言变成事实;实现所说的话bǎ chéngnuò huò nuòyán biànchéng shìshí; shíxiàn suǒ shuōde huà
Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.
đổi tiền mặt (séc...); thực hiện (lời hứa)
中把支票或承诺变成实际的钱或行动bǎ zhīpiào huò chéngnuò biànchéng shíjì de qián huò xíngdòng
Tờ séc này có thể đổi tiền mặt được không?
thực hiện cam kết; giữ lời hứa
中把承诺或诺言变成事实;实现所说的话bǎ chéngnuò huò nuòyán biànchéng shìshí; shíxiàn suǒ shuōde huà
Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.
đổi tiền mặt (séc...); thực hiện (lời hứa)
中把支票或承诺变成实际的钱或行动bǎ zhīpiào huò chéngnuò biànchéng shíjì de qián huò xíngdòng
Tờ séc này có thể đổi tiền mặt được không?
thực hiện cam kết; giữ lời hứa
thực hiện cam kết; giữ lời hứa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.