- 冂quynh(khung bao ngoài)
- 卄nhập(hai mươi (nhiều thẻ tre))
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
sách nhỏ; cuốn sổ; tập tài liệu
Tôi có một cuốn sách nhỏ.
cuốn sách nhỏ; tập sách; quyển sách mỏng
Cuốn sách này đã cũ rồi.
sách nhỏ; cuốn sổ; tập tài liệu
Tôi có một cuốn sách nhỏ.
cuốn sách nhỏ; tập sách; quyển sách mỏng
Cuốn sách này đã cũ rồi.
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
sách nhỏ; cuốn sổ; tập tài liệu
sách nhỏ; cuốn sổ; tập tài liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.