- 一nhất(một, lần đầu)
- 冉nhiễm(chậm rãi, mềm mại)
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
phẫu thuật tái tạo
Cô ấy cần phẫu thuật tái tạo.
phẫu thuật tái tạo
Cô ấy cần phẫu thuật tái tạo.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
phẫu thuật tái tạo
phẫu thuật tái tạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.