- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 目mục(con mắt)
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
mạo danh chiếm chỗ; giả danh người khác [thành ngữ]
Anh ta đã mạo danh tôi.
mạo danh thay thế; giả mạo danh nghĩa người khác [thành ngữ]
mạo danh chiếm chỗ; giả danh người khác [thành ngữ]
Anh ta đã mạo danh tôi.
mạo danh thay thế; giả mạo danh nghĩa người khác [thành ngữ]
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
mạo danh chiếm chỗ; giả danh người khác [thành ngữ]
mạo danh chiếm chỗ; giả danh người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.