viết · nói
yuē (yue1)
Bộ thủ số 73 · 4 nét (第 73 部首 · 4 画 dì 73 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽈ (viết) — nghĩa: nói, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả một cái miệng mở ra phát ra tiếng nói. Hình dạng ban đầu là một hình chữ nhật với một nét ngang ở giữa, biểu tượng của một cái miệng.
Mẹo nhớ: Hình chữ nhật giới hạn bởi một nét ngang—như một cái miệng mở để nói chuyện.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
17 chữlên tiếng; cất tiếng nói
HSK 74 nét
chớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
HSK 15 nét
- 曱yuē
ký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
5 nét
men rượu; nấm mốc lên men
HSK 76 nét
kéo lê; lôi kéo
6 nét
nhiều hơn; càng nhiều càng tốt
HSK 27 nét
tại sao; gì; nào (dùng trong câu hỏi)
9 nét
quyển sách; tập; cuốn
HSK 110 nét
- 曻shēng
bay lên; thăng lên
10 nét
hạng; tầng lớp; bọn
11 nét
nhất; tối (dạng cũ)
HSK 112 nét
một lần; từng (có lúc)
HSK 412 nét
thay thế; thay cho
HSK 412 nét
giả sử; nếu như; tuy nhiên
12 nét
có thể; biết (làm việc gì); thành thạo
HSK 113 nét
chia ly; biệt ly
14 nét
chưa (thổ ngữ Ngô)
16 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.