- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 目mục(con mắt)
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
xúc phạm; mạo phạm; thất kính
Tôi không dám mạo phạm ngài.
xúc phạm; báng bổ
Anh ta đã báng bổ thần linh.
xúc phạm; mạo phạm; thất kính
Tôi không dám mạo phạm ngài.
xúc phạm; báng bổ
Anh ta đã báng bổ thần linh.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
xúc phạm; mạo phạm; thất kính
xúc phạm; mạo phạm; thất kính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.