- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 目mục(con mắt)
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận
Anh ấy tức giận rồi.
bừng bừng tức giận; nổi giận
Anh ấy tức đến bốc hỏa.
bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận
Anh ấy tức giận rồi.
bừng bừng tức giận; nổi giận
Anh ấy tức đến bốc hỏa.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận
bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.