- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 目mục(con mắt)
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
xúc phạm; xâm phạm
中做出使别人不高兴或生气的言行zuòchū shǐ biéren bu gāoxìng huò shēngqì de yányán huò xíngwéi
Tôi không muốn xúc phạm bạn.
xúc phạm; xâm phạm
中做出使别人不高兴或生气的言行zuòchū shǐ biéren bu gāoxìng huò shēngqì de yányán huò xíngwéi
Tôi không muốn xúc phạm bạn.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
xúc phạm; xâm phạm
xúc phạm; xâm phạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.