- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 目mục(con mắt)
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
mạo danh sử dụng; giả mạo (danh tính người khác)
Mạo danh người khác là vi phạm pháp luật.
mạo danh sử dụng; giả mạo (danh tính người khác)
Mạo danh người khác là vi phạm pháp luật.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
mạo danh sử dụng; giả mạo (danh tính người khác)
mạo danh sử dụng; giả mạo (danh tính người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.