dụng · dùng

yòng (yong4)

Bộ thủ số 101 · 5 nét (101 部首 · 5 101 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽤ (dụng) — nghĩa: dùng, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này là tượng hình của một ngàn cây hay rau mầm mọc từ mặt đất, biểu thị sự phát triển và sử dụng các tài nguyên từ thiên nhiên.

Mẹo nhớ: Hình dáng của cây cối mọc từ đất thể hiện ý nghĩa "sử dụng" những tài nguyên tự nhiên.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

7 chữ
  • yòngdụng

    dùng; sử dụng; áp dụng

    HSK 1

    5 nét

  • shuǎisuý

    ném; vứt; đánh mất

    HSK 7

    5 nét

  • lộ

    họ Lư

    6 nét

  • phủ

    vừa mới; chẳng tới (văn)

    7 nét

  • yǒngdũng

    lối đi có tường che hai bên; đường có tường chắn hai bên

    7 nét

  • béngbằng

    chen; chen lấn; đông đúc; bóp; vắt

    9 nét

  • fèng

    vắt ra; ép ra; chen ra

    9 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.