⽤
dụng · dùng
yòng (yong4)
Bộ thủ số 101 · 5 nét (第 101 部首 · 5 画 dì 101 bùshǒu · 5 huà)
Bộ thủ ⽤ (dụng) — nghĩa: dùng, 5 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này là tượng hình của một ngàn cây hay rau mầm mọc từ mặt đất, biểu thị sự phát triển và sử dụng các tài nguyên từ thiên nhiên.
Mẹo nhớ: Hình dáng của cây cối mọc từ đất thể hiện ý nghĩa "sử dụng" những tài nguyên tự nhiên.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
7 chữdùng; sử dụng; áp dụng
HSK 15 nét
ném; vứt; đánh mất
HSK 75 nét
họ Lư
6 nét
vừa mới; chẳng tới (văn)
7 nét
lối đi có tường che hai bên; đường có tường chắn hai bên
7 nét
chen; chen lấn; đông đúc; bóp; vắt
9 nét
- 甮fèng
vắt ra; ép ra; chen ra
9 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.