- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 目mục(con mắt)
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
dám đối mặt với; bất chấp
Anh ấy bất chấp mưa lớn để đi làm.
dám đối mặt với; liều mình chịu
Anh ấy đã cứu đứa bé đó bất chấp nguy hiểm đến tính mạng.
dám đối mặt với; bất chấp
Anh ấy bất chấp mưa lớn để đi làm.
dám đối mặt với; liều mình chịu
Anh ấy đã cứu đứa bé đó bất chấp nguy hiểm đến tính mạng.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
dám đối mặt với; bất chấp
dám đối mặt với; bất chấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.