- 利lợi(sắc bén, lợi ích)
- 木mộc(cây gỗ)
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
dứa; thơm; khóm
Tôi thích ăn dứa.
dứa; thơm; khóm
Tôi thích ăn dứa.
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
dứa; thơm; khóm
dứa; thơm; khóm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.