kỷ · bàn
jī (ji1)
Bộ thủ số 16 · 2 nét (第 16 部首 · 2 画 dì 16 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼏ (kỷ) — nghĩa: bàn, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ một chữ tượng hình miêu tả một chiếc bàn hoặc mục đích từ triện thư: nét ngang trên cùng biểu thị mặt bàn, và hai chân dưới tạo thành hình dáng như một cái bàn đơn giản.
Mẹo nhớ: Hình như chiếc bàn đơn giản với mặt phẳng trên cùng và hai chân dưới.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
10 chữbao nhiêu; mấy
HSK 12 nét
bình thường; thông thường; nói chung
HSK 73 nét
phượng (phượng hoàng)
4 nét
dạng cũ của 居 [jū]
5 nét
vịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
6 nét
dựa vào; nương tựa; bằng vào
HSK 58 nét
khúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
8 nét
- 凮fēng
biến thể cũ của 風|风[feng1]
8 nét
chim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
11 nét
ghế đẩu; ghế đòn
14 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.