- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cá sấu caiman
Cá sấu caiman là một loài bò sát.
cá sấu caiman
Cá sấu caiman là một loài bò sát.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cá sấu caiman
cá sấu caiman
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.