- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
nhất thiết phải (hoàn thành đúng hạn, làm cho triệt để, v.v.)
Phải hoàn thành nhiệm vụ.
nhất thiết phải (hoàn thành đúng hạn, làm cho triệt để, v.v.)
Phải hoàn thành nhiệm vụ.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
nhất thiết phải (hoàn thành đúng hạn, làm cho triệt để, v.v.)
nhất thiết phải (hoàn thành đúng hạn, làm cho triệt để, v.v.)