- ⼔bội(người quay lưng lại (tượng hình))
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
người Bắc Kinh
Anh ấy là người Bắc Kinh.
người Bắc Kinh; người vượn Bắc Kinh, *Homo erectus pekinensis* (khoảng 600.000 TCN), phát hiện năm 1921 tại Chu Khẩu Điếm
Người Bắc Kinh là một trong những tổ tiên của loài người.
người Bắc Kinh
Anh ấy là người Bắc Kinh.
người Bắc Kinh; người vượn Bắc Kinh, *Homo erectus pekinensis* (khoảng 600.000 TCN), phát hiện năm 1921 tại Chu Khẩu Điếm
Người Bắc Kinh là một trong những tổ tiên của loài người.
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người Bắc Kinh
người Bắc Kinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.