- ⼔bội(người quay lưng lại (tượng hình))
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
phía bắc; mặt bắc(kế thừa)
中朝向北方的一侧cháoxiàng běifāng de yīcè
Nhà tôi ở phía bắc trường học.
phía bắc; hướng bắc(kế thừa)
中某个地方的北方方向mǒuɡè dìfang de běifāng fāngxiàng
Trường học ở phía bắc công viên.
phía bắc; mặt bắc(kế thừa)
中朝向北方的一侧cháoxiàng běifāng de yīcè
Nhà tôi ở phía bắc trường học.
phía bắc; hướng bắc(kế thừa)
中某个地方的北方方向mǒuɡè dìfang de běifāng fāngxiàng
Trường học ở phía bắc công viên.
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
phía bắc; mặt bắc
phía bắc; mặt bắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phía bắc; phần phía bắc(kế thừa)
中方向或位置在北面的一侧fāngxiàng huò wèizhì zài běi miàn de yī cè
Nhà tôi ở phía bắc thành phố.
bắc; phương bắc(kế thừa)
中指方向,在北方的一侧zhǐ fāngxiàng, zài běifāng de yīcè
phía bắc; phần phía bắc(kế thừa)
中方向或位置在北面的一侧fāngxiàng huò wèizhì zài běi miàn de yī cè
Nhà tôi ở phía bắc thành phố.
bắc; phương bắc(kế thừa)
中指方向,在北方的一侧zhǐ fāngxiàng, zài běifāng de yīcè