- 臣thần(bề tôi, mắt nhìn xuống)
- 卜bốc(bói toán)
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
nằm liệt giường; ốm liệt giường
Anh ấy ốm liệt giường.
nằm liệt giường; ốm liệt giường
Anh ấy ốm liệt giường.
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
nằm liệt giường; ốm liệt giường
nằm liệt giường; ốm liệt giường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.