- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 土thổ(đất)
- 丶chủ(điểm nhỏ (vật nặng))
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
kiểm soát sân khấu; thu hút sự chú ý của khán giả
Anh ấy vừa xuất hiện là có thể thu hút sự chú ý của khán giả.
trấn trường; tiết mục cuối chương trình (nặng ký nhất)
Tiết mục này là tiết mục cuối cùng.
kiểm soát sân khấu; thu hút sự chú ý của khán giả
Anh ấy vừa xuất hiện là có thể thu hút sự chú ý của khán giả.
trấn trường; tiết mục cuối chương trình (nặng ký nhất)
Tiết mục này là tiết mục cuối cùng.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
kiểm soát sân khấu; thu hút sự chú ý của khán giả
kiểm soát sân khấu; thu hút sự chú ý của khán giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.