- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 土thổ(đất)
- 丶chủ(điểm nhỏ (vật nặng))
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
bị đè hỏng; nghiền nát
Đừng làm hỏng cái hộp.
bị đè hỏng; nghiền nát
Đừng làm hỏng cái hộp.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
bị đè hỏng; nghiền nát
bị đè hỏng; nghiền nát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.