- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 土thổ(đất)
- 丶chủ(điểm nhỏ (vật nặng))
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
tấm kẹp; hàm ê-tô
Cái kẹp này rất nặng.
tấm ép; bản ép (trong máy)
Tấm ép này bị hỏng rồi.
tấm đè; bập bênh
Bọn trẻ đang chơi bập bênh.
tấm kẹp; hàm ê-tô
Cái kẹp này rất nặng.
tấm ép; bản ép (trong máy)
Tấm ép này bị hỏng rồi.
tấm đè; bập bênh
Bọn trẻ đang chơi bập bênh.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
tấm kẹp; hàm ê-tô
tấm đè; bập bênh
tấm kẹp; hàm ê-tô
tấm đè; bập bênh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.