Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
ngược lại; đảo ngược; phản
中向相反的方向或方面xiàng xiāngfǎn de fāngxiàng huò fāngmiàn
Anh ấy đi ngược hướng rồi.
Cửa này bị khóa bên trong rồi.
Cái cửa này bị khóa bên trong.
Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
ngược lại; trái lại
中相反;与预期相反的情况xiāngfǎn;yǔ yùyī xiāngfǎn de qíngkuàng
Anh ấy không đến, ngược lại là tôi đến.
trái ngược
中与某事物的意思、方向或性质相反yǔ mǒushì wù de yìsi、fāngxiàng huò xìngzhì xiāngfǎn
Ý kiến của anh ấy là ngược lại.
ngược lại; phản; trái lại
中与某事物的方向、意思或性质完全不同或相反的yǔ mǒushìwù de fāngxiàng、yìsi huò xìngzhì wánquán búdǒng huò xiāngfǎn de
Nghĩa của từ này là ngược lại.
lộn ngược; lộn trái; ngược lại
中与正面、正常的方向或状态相反的;倒过来的yǔ zhèngmiàn、zhèngcháng de fāngxiàng huò zhuàngtài xiāngfǎn de;dàoguòlái de
Cái áo này mặc ngược rồi.
chống; phản; ngược lại
中与某事物的方向或意思相反yǔ mǒu shìwù de fāngxiàng huò yìsi xiāngfǎn
Anh ấy là một người phản chiến.
đảo ngược; phản lại; ngược lại
中改变原来的方向或状态;与原来的情况相反gǎibiàn yuánlái de fāngxiàng huò zhuàngtài; yǔ yuánlái de qíngkuàng xiāngfǎn
Anh ấy đã đổi ý rồi.
chống đối; phản đối
中表示不同意或者不赞成;提出异议biǎoshì búzǔnyì huòzhě búzànchéng; tíchū yìyì
Tôi phản đối chuyện này.
chống lại; phản đối; ngược lại
中与…相对立;不赞成;对抗yǔ xiāngduì lìlì;bù zànchéng;duìkàng
Anh ấy đã đổi ý rồi.
nổi loạn; phản nghịch; lật ngược
Anh ấy đã phản kháng.
trở về; quay lại
中回到原来的地方或状态huídào yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
Anh ấy đã quay lại rồi.
suy luận bằng loại suy; dùng tương tự để so sánh
中用类似的例子来说明或比较;用已知的事物来理解未知的事物yòng lèisì de lìzi lái shuōmíng huò bǐjiào;yòng yǐ zhī de shìwù lái lǐjiě wèi zhī de shìwù
Anh ấy thích hỏi ngược lại.
ngược lại; đảo ngược; phản
中向相反的方向或方面xiàng xiāngfǎn de fāngxiàng huò fāngmiàn
Anh ấy đi ngược hướng rồi.
Cửa này bị khóa bên trong rồi.
Cái cửa này bị khóa bên trong.
Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.
ngược lại; trái lại
中相反;与预期相反的情况xiāngfǎn;yǔ yùyī xiāngfǎn de qíngkuàng
Anh ấy không đến, ngược lại là tôi đến.
trái ngược
中与某事物的意思、方向或性质相反yǔ mǒushì wù de yìsi、fāngxiàng huò xìngzhì xiāngfǎn
Ý kiến của anh ấy là ngược lại.
ngược lại; phản; trái lại
中与某事物的方向、意思或性质完全不同或相反的yǔ mǒushìwù de fāngxiàng、yìsi huò xìngzhì wánquán búdǒng huò xiāngfǎn de
Nghĩa của từ này là ngược lại.
lộn ngược; lộn trái; ngược lại
中与正面、正常的方向或状态相反的;倒过来的yǔ zhèngmiàn、zhèngcháng de fāngxiàng huò zhuàngtài xiāngfǎn de;dàoguòlái de
Cái áo này mặc ngược rồi.
chống; phản; ngược lại
中与某事物的方向或意思相反yǔ mǒu shìwù de fāngxiàng huò yìsi xiāngfǎn
Anh ấy là một người phản chiến.
đảo ngược; phản lại; ngược lại
中改变原来的方向或状态;与原来的情况相反gǎibiàn yuánlái de fāngxiàng huò zhuàngtài; yǔ yuánlái de qíngkuàng xiāngfǎn
Anh ấy đã đổi ý rồi.
chống đối; phản đối
中表示不同意或者不赞成;提出异议biǎoshì búzǔnyì huòzhě búzànchéng; tíchū yìyì
Tôi phản đối chuyện này.
chống lại; phản đối; ngược lại
中与…相对立;不赞成;对抗yǔ xiāngduì lìlì;bù zànchéng;duìkàng
Anh ấy đã đổi ý rồi.
nổi loạn; phản nghịch; lật ngược
Anh ấy đã phản kháng.
trở về; quay lại
中回到原来的地方或状态huídào yuánlái de dìfang huò zhuàngtài
Anh ấy đã quay lại rồi.
suy luận bằng loại suy; dùng tương tự để so sánh
中用类似的例子来说明或比较;用已知的事物来理解未知的事物yòng lèisì de lìzi lái shuōmíng huò bǐjiào;yòng yǐ zhī de shìwù lái lǐjiě wèi zhī de shìwù
Anh ấy thích hỏi ngược lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.