- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 土thổ(đất)
- 丶chủ(điểm nhỏ (vật nặng))
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
que đè lưỡi; thanh đè lưỡi
Bác sĩ dùng que đè lưỡi để kiểm tra cổ họng của tôi.
dao cạo; dao gạt; spatula
que đè lưỡi; thanh đè lưỡi
Bác sĩ dùng que đè lưỡi để kiểm tra cổ họng của tôi.
dao cạo; dao gạt; spatula
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
que đè lưỡi; thanh đè lưỡi
que đè lưỡi; thanh đè lưỡi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.