- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 土thổ(đất)
- 丶chủ(điểm nhỏ (vật nặng))
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
ép hoa; dập nổi hoa văn
Cô ấy thích dập nổi.
dập hoa văn; dập nổi (kỹ thuật tạo hoa văn nổi trên bề mặt)
Cô ấy thích ép hoa.
kỹ thuật ép hoa văn; chạm khắc hoa văn (trên kim loại)
Knurling là một kỹ thuật trang trí.
ép hoa; dập nổi hoa văn
Cô ấy thích dập nổi.
dập hoa văn; dập nổi (kỹ thuật tạo hoa văn nổi trên bề mặt)
Cô ấy thích ép hoa.
kỹ thuật ép hoa văn; chạm khắc hoa văn (trên kim loại)
Knurling là một kỹ thuật trang trí.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
ép hoa; dập nổi hoa văn
ép hoa; dập nổi hoa văn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.