chán đời; yếm thế
Anh ấy trông có vẻ chán đời.
chán đời; yếm thế; bi quan về cuộc sống
Gần đây anh ấy hơi bi quan.
chán đời; yếm thế
Anh ấy trông có vẻ chán đời.
chán đời; yếm thế; bi quan về cuộc sống
Gần đây anh ấy hơi bi quan.
chán đời; yếm thế
chán đời; yếm thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.