chó; (văn) khuyển (bộ thủ Khang Hy 94)
中四条腿的动物,会叫,可以看家sì tiáo tuǐ de dòngwù, huì jiào, kěyǐ kànjiā
Chó là người bạn tốt nhất của con người.
(văn) chó; khuyển
中四条腿的动物,会叫,常被人养着sì tiáo tuǐ de dòngwù, huì jiào, cháng bèi rén yǎngzhe
chó; (văn) khuyển (bộ thủ Khang Hy 94)
中四条腿的动物,会叫,可以看家sì tiáo tuǐ de dòngwù, huì jiào, kěyǐ kànjiā
Chó là người bạn tốt nhất của con người.
(văn) chó; khuyển
中四条腿的动物,会叫,常被人养着sì tiáo tuǐ de dòngwù, huì jiào, cháng bèi rén yǎngzhe