- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
xentilít (cl)
Một centilit bằng mười mililit.
xentilít (cl)
Một centilit bằng mười mililit.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
xentilít (cl)
xentilít (cl)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.