- 厂hán(vách đá, mái che)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 子tử(con, đứa trẻ)
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
chim hút mật mỏ dày (Dicaeum agile)
Chim mỏ dày là một loài chim nhỏ.
chim hút mật mỏ dày (Dicaeum agile)
Chim mỏ dày là một loài chim nhỏ.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim hút mật mỏ dày (Dicaeum agile)
chim hút mật mỏ dày (Dicaeum agile)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.