- 厂hán(vách đá, mái che)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 子tử(con, đứa trẻ)
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
thưởng hậu hĩnh; đền ơn hậu hĩnh
Anh ấy đã nhận được một phần thưởng hậu hĩnh.
thưởng hậu hĩnh; đền ơn hậu hĩnh
Anh ấy đã nhận được một phần thưởng hậu hĩnh.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
thưởng hậu hĩnh; đền ơn hậu hĩnh
thưởng hậu hĩnh; đền ơn hậu hĩnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.