- 厂hán(vách đá, mái che)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 子tử(con, đứa trẻ)
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
quà tặng hậu hĩnh; lễ vật trọng hậu
Anh ấy đã tặng tôi một món quà hậu hĩnh.
quà tặng hậu hĩnh; lễ vật trọng hậu
Anh ấy đã tặng tôi một món quà hậu hĩnh.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
quà tặng hậu hĩnh; lễ vật trọng hậu
quà tặng hậu hĩnh; lễ vật trọng hậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.