- 厂hán(vách đá, mái che)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 子tử(con, đứa trẻ)
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
độ dày; bề dày
Độ dày của cuốn sách này vừa phải.
độ dày mỏng; sự hậu hay bạc (trong đối xử)
độ dày mỏng; sự phân biệt đối xử (thiên vị người này, coi thường người kia)
độ dày; bề dày
Độ dày của cuốn sách này vừa phải.
độ dày mỏng; sự hậu hay bạc (trong đối xử)
độ dày mỏng; sự phân biệt đối xử (thiên vị người này, coi thường người kia)
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
độ dày; bề dày
độ dày mỏng; sự phân biệt đối xử (thiên vị người này, coi thường người kia)
độ dày; bề dày
độ dày mỏng; sự phân biệt đối xử (thiên vị người này, coi thường người kia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.