- 厂hán(vách đá, mái che)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 子tử(con, đứa trẻ)
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
thước đo khe hở; căn lá (dụng cụ đo khe hở)
Thước đo độ dày này rất chính xác.
thước đo khe hở; căn lá (dụng cụ đo khe hở)
Thước đo độ dày này rất chính xác.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
thước đo khe hở; căn lá (dụng cụ đo khe hở)
thước đo khe hở; căn lá (dụng cụ đo khe hở)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.