- 厂hán(vách đá, mái che)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 子tử(con, đứa trẻ)
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
dày nặng; trang trọng; hậu hĩnh
Cuốn sách này rất dày và nặng.
dày dặn; nặng nề; trầm ổn
dày dặn; nặng nề; (tính cách) trầm ổn, chắc chắn
Anh ấy có thân hình vạm vỡ.
dày nặng; trang trọng; hậu hĩnh
Cuốn sách này rất dày và nặng.
dày dặn; nặng nề; trầm ổn
dày dặn; nặng nề; (tính cách) trầm ổn, chắc chắn
Anh ấy có thân hình vạm vỡ.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
dày nặng; trang trọng; hậu hĩnh
dày nặng; trang trọng; hậu hĩnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dày dặn; trầm trọng; nặng nề
dày nặng; sâu sắc; trầm trọng
Cuốn sách này rất sâu sắc.
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
Cuốn sách này rất dày.
trang nghiêm; nghiêm trang; đường bệ
Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác dày dặn.
hậu hĩnh; ưu đãi (văn)
dày dặn; trầm trọng; nặng nề
dày nặng; sâu sắc; trầm trọng
Cuốn sách này rất sâu sắc.
dày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
Cuốn sách này rất dày.
trang nghiêm; nghiêm trang; đường bệ
Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác dày dặn.
hậu hĩnh; ưu đãi (văn)