- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
nguyên tắc; nguyên lý
中基本的、必须遵守的规则或标准jīběn de、bìxū zunshou de guīzé huò biāozhǔn
Chúng ta nên tuân thủ nguyên tắc.
nguyên tắc; nguyên lý; phương châm
中指导行动的基本规则或信念zhǐdǎo xíngdòng de jīběn guīzé huò xìnniàn
nguyên tắc (danh )
nguyên tắc; nguyên lý
中基本的、必须遵守的规则或标准jīběn de、bìxū zunshou de guīzé huò biāozhǔn
Chúng ta nên tuân thủ nguyên tắc.
nguyên tắc; nguyên lý; phương châm
中指导行动的基本规则或信念zhǐdǎo xíngdòng de jīběn guīzé huò xìnniàn
nguyên tắc (danh )
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
nguyên tắc; nguyên lý
nguyên tắc; nguyên lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta nên tuân thủ những nguyên tắc này.
Chúng ta nên tuân thủ những nguyên tắc này.