- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
sáng tác gốc; nguyên bản (chỉ tác phẩm gốc, không sao chép)
中不是抄袭,自己创作的作品búshì chāoxíp, zìjǐ chuàngzuò de zuòpǐn
Đây là nhạc gốc.
sáng tác gốc; tác phẩm nguyên bản
中自己想出来的新作品;不是模仿或改编的zìjǐ xiǎngchūlái de xīn zuòpǐn;búshì mófǎng huò gǎibiān de
Đây là tác phẩm gốc của tôi.
sáng tác gốc; nguyên bản (chỉ tác phẩm gốc, không sao chép)
中不是抄袭,自己创作的作品búshì chāoxíp, zìjǐ chuàngzuò de zuòpǐn
Đây là nhạc gốc.
sáng tác gốc; tác phẩm nguyên bản
中自己想出来的新作品;不是模仿或改编的zìjǐ xiǎngchūlái de xīn zuòpǐn;búshì mófǎng huò gǎibiān de
Đây là tác phẩm gốc của tôi.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
sáng tác gốc; nguyên bản (chỉ tác phẩm gốc, không sao chép)
sáng tác gốc; nguyên bản (chỉ tác phẩm gốc, không sao chép)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sáng tác gốc; nguyên tác; độc đáo sáng tạo
中自己想出来并做出来的zìjǐ xiǎngchūlái bìng zuòchūlái de
Anh ấy đã sáng tác một bài hát.
sáng tác gốc; nguyên tác; độc đáo sáng tạo
中自己想出来并做出来的zìjǐ xiǎngchūlái bìng zuòchūlái de
Anh ấy đã sáng tác một bài hát.