- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
nguyên mẫu; nguyên hình; hình mẫu gốc
中最初的、最基本的形式或样本zuì chū de、zuì jī běn de xíngshì huò yàngběn
Đây là nguyên mẫu của sản phẩm mới.
mẫu nguyên; hình mẫu ban đầu
中最初的、未经改变的样子或形状zuì chū de、wèi jīng gǎibiàn de yàngzi huò xíngzhuàng
Mẫu này rất đẹp.
nguyên mẫu; nguyên hình; hình mẫu gốc
中最初的、最基本的形式或样本zuì chū de、zuì jī běn de xíngshì huò yàngběn
Đây là nguyên mẫu của sản phẩm mới.
mẫu nguyên; hình mẫu ban đầu
中最初的、未经改变的样子或形状zuì chū de、wèi jīng gǎibiàn de yàngzi huò xíngzhuàng
Mẫu này rất đẹp.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
nguyên mẫu; nguyên hình; hình mẫu gốc
nguyên mẫu; nguyên hình; hình mẫu gốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
điển hình; tiêu biểu; đặc trưng
中事物最初的、典型的形式或样本shìwù zuìchū de、diǎnxíng de xíngshì huò yàngběn
Nhân vật này được tạo ra dựa trên một nguyên mẫu.
điển hình; tiêu biểu; đặc trưng
中事物最初的、典型的形式或样本shìwù zuìchū de、diǎnxíng de xíngshì huò yàngběn
Nhân vật này được tạo ra dựa trên một nguyên mẫu.