- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
rừng nguyên sinh; rừng già
Rừng nguyên sinh là một trong những hệ sinh thái cổ xưa nhất trên Trái Đất.
rừng nguyên sinh
Rừng nguyên sinh là khu rừng cổ nhất trên Trái Đất.
rừng nguyên sinh
rừng nguyên sinh; rừng già
Rừng nguyên sinh là một trong những hệ sinh thái cổ xưa nhất trên Trái Đất.
rừng nguyên sinh
Rừng nguyên sinh là khu rừng cổ nhất trên Trái Đất.
rừng nguyên sinh
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
rừng nguyên sinh; rừng già
rừng nguyên sinh; rừng già
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Khu rừng nguyên sinh này rất đẹp.
Khu rừng nguyên sinh này rất đẹp.