- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
cái (lượng từ cho xe cộ hoặc máy móc)
中用来计数车辆或机器的量词yòngláikēshùchēliàng huòjīqì de liàngcí
Tôi có một cái máy tính.
Tôi có một cái máy vi tính.
Tôi có một chiếc máy tính.
Tôi có một chiếc máy vi tính.
Dì của tôi đã gửi cho tôi một cái máy quay.
dùng trong địa danh
中地名中的字,表示一个地方或城市的名称dìmíng zhōng de zì, biǎoshì yī gè dìfang huò chéngshì de míngchēng
Đài Loan là một hòn đảo.
cái (lượng từ cho xe cộ hoặc máy móc)
中用来计数车辆或机器的量词yòngláikēshùchēliàng huòjīqì de liàngcí
Tôi có một cái máy tính.
Tôi có một cái máy vi tính.
Tôi có một chiếc máy tính.
Tôi có một chiếc máy vi tính.
Dì của tôi đã gửi cho tôi một cái máy quay.
dùng trong địa danh
中地名中的字,表示一个地方或城市的名称dìmíng zhōng de zì, biǎoshì yī gè dìfang huò chéngshì de míngchēng
Đài Loan là một hòn đảo.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
cái (lượng từ cho xe cộ hoặc máy móc)
dùng trong địa danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đài (phát thanh/truyền hình); trạm; bệ; sân khấu
中播放或传送无线电、电视信号的机构或设备bōfàng huò chuánsòng wúxiàndiàn、diànshì xìnhào de jīgòu huò shèbèi
Đài truyền hình này rất nổi tiếng.
đài (phát thanh/truyền hình)
中广播或电视的发射机构;进行广播或电视传播的地方guǎngbō huò diànshì de fāshè jīgòu; jìnxíng guǎngbō huò diànshì chuánbō de dìfang
bục; bệ; đài; sân khấu
中高出地面的平台,用来放东西或站立gāo chū dìmiàn de pínghuà tái,yòng lái fàng dōngxi huò zhàn lì
Cái bục này rất cao.
bục; đài; bệ; sân khấu
中供人站立或放东西的高的平面结构gōng rén zhànlì huò fàng dōngxi de gāo de píngmiàn jiegòu
bệ; bục; đài; giá đỡ
中用来放东西或站人的平的、高起的东西yònglái fàng dōngxi huò zhàn rén de píng de、gāo qǐ de dōngxi
Cái bệ này rất chắc chắn.
Đài Loan (viết tắt)
中中国东南部的岛屿,也指该岛的政权zhōngguó dōngnánbù de dǎoyǔ,yě zhǐ gāi dǎo de zhèngquán
Bão đến rồi.
họ Đài
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
中古代信件中对人的敬称gǔdài xìnjiàn zhōng duì rén de jìngchèng
đài (phát thanh/truyền hình); trạm; bệ; sân khấu
中播放或传送无线电、电视信号的机构或设备bōfàng huò chuánsòng wúxiàndiàn、diànshì xìnhào de jīgòu huò shèbèi
Đài truyền hình này rất nổi tiếng.
đài (phát thanh/truyền hình)
中广播或电视的发射机构;进行广播或电视传播的地方guǎngbō huò diànshì de fāshè jīgòu; jìnxíng guǎngbō huò diànshì chuánbō de dìfang
bục; bệ; đài; sân khấu
中高出地面的平台,用来放东西或站立gāo chū dìmiàn de pínghuà tái,yòng lái fàng dōngxi huò zhàn lì
Cái bục này rất cao.
bục; đài; bệ; sân khấu
中供人站立或放东西的高的平面结构gōng rén zhànlì huò fàng dōngxi de gāo de píngmiàn jiegòu
bệ; bục; đài; giá đỡ
中用来放东西或站人的平的、高起的东西yònglái fàng dōngxi huò zhàn rén de píng de、gāo qǐ de dōngxi
Cái bệ này rất chắc chắn.
Đài Loan (viết tắt)
中中国东南部的岛屿,也指该岛的政权zhōngguó dōngnánbù de dǎoyǔ,yě zhǐ gāi dǎo de zhèngquán
Bão đến rồi.
họ Đài
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
中古代信件中对人的敬称gǔdài xìnjiàn zhōng duì rén de jìngchèng