- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
mã nguồn (trong lập trình)
Mã nguồn này là mã nguồn mở.
mã nguồn (trong lập trình)
Mã nguồn này là mã nguồn mở.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
mã nguồn (trong lập trình)
mã nguồn (trong lập trình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.