- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
ban đầu dự định; vốn có ý định
Tôi ban đầu định đi Bắc Kinh.
ban đầu dự định; vốn có ý định
Tôi ban đầu định đi Bắc Kinh.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
ban đầu dự định; vốn có ý định
ban đầu dự định; vốn có ý định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.