- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
bằng; dùng; lấy; để
中用;拿;利用yòng、ná、lìyòng
Anh ấy rèn luyện sức khỏe bằng cách chạy bộ.
Khó tin.
theo; bằng; dùng; vì
中按照;根据ànzhào; gēnjù
Theo kinh nghiệm của tôi, điều này là thật.
để; dùng để; bằng; với
中用来表示目的或方式;为了;利用yònglái biǎoshì mùdì huò fāngshì; wèile; lìyòng
Anh ấy chạy với tốc độ nhanh nhất.
vì; bằng; dùng; lấy
中表示原因或理由biǎoshì yuányīn huò lǐyóu
Anh ấy lấy công việc làm trọng.
tại (một thời điểm hoặc địa điểm nhất định); vào; ở
中在某个时间或地点zài mǒuguǎ shíjiān huò dìdiǎn
Theo tôi, anh ấy rất thông minh.
bằng; dùng; lấy; để
中用;拿;利用yòng、ná、lìyòng
Anh ấy rèn luyện sức khỏe bằng cách chạy bộ.
Khó tin.
theo; bằng; dùng; vì
中按照;根据ànzhào; gēnjù
Theo kinh nghiệm của tôi, điều này là thật.
để; dùng để; bằng; với
中用来表示目的或方式;为了;利用yònglái biǎoshì mùdì huò fāngshì; wèile; lìyòng
Anh ấy chạy với tốc độ nhanh nhất.
vì; bằng; dùng; lấy
中表示原因或理由biǎoshì yuányīn huò lǐyóu
Anh ấy lấy công việc làm trọng.
tại (một thời điểm hoặc địa điểm nhất định); vào; ở
中在某个时间或地点zài mǒuguǎ shíjiān huò dìdiǎn
Theo tôi, anh ấy rất thông minh.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.