- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
nguyên liệu thô; nguyên vật liệu
Những nguyên liệu này rất đắt.
nguyên liệu thô; nguyên vật liệu
Những nguyên liệu này rất đắt.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
nguyên liệu thô; nguyên vật liệu
nguyên liệu thô; nguyên vật liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.