- 才tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))HỘI Ý
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
thì mới; mới (chỉ khi đó)
中表示只有在某个条件下才会发生;之后;随后biǎoshì zhǐyǒu zài mǒuguǎ tiáojiàn xià cái huì fāshēng;zhīhòu;suíhòu
Anh ấy mới đến.
Chỉ khi chăm chỉ học tập, bạn mới có thể vượt qua kỳ thi.
Tôi hết lời để nói.
Vừa mới 4 giờ mà anh ấy đã dậy.
Sao bây giờ mới đến?
Anh ấy vừa mới ở thư viện về.
Sao bây giờ mới đến.
vừa nãy; vừa rồi
中不久之前;刚才发生的事bújiǔ zhīqián; gāngcái fāshēng de shì
Anh ấy vừa mới đến.
Cô ấy vừa mới cúp máy xong là đã ra ngoài rồi.
chỉ (đứng trước số lượng)
中仅有;只有的数量jǐnyǒu; zhǐyǒu de shùliàng
Tôi mới ăn có hai miếng.
Chiếc áo sơ mi này chỉ có năm mươi tệ thôi.
tài năng; năng lực
中人具有的聪慧和本领rén jùyǒu de cōnghuì hé běnlǐng
Anh ấy rất có tài.
Tài năng âm nhạc của cô ấy khiến mọi người phải kinh ngạc.
người tài; nhân tài
中有能力、有本领的人yǒu néngglì、yǒu běnlǐng de rén
Anh ấy là một người tài năng.
Gần đây công ty đã tuyển dụng được mấy nhân tài hiếm có.
người thuộc kiểu đó; hạng người
中某一类型或身份的人mǒu yī lèixíng huò shēnfèn de rén
Anh ấy mới là một học sinh giỏi.
Những người như vậy mới chính là anh hùng thật sự.
thì mới; mới (chỉ khi đó)
中表示只有在某个条件下才会发生;之后;随后biǎoshì zhǐyǒu zài mǒuguǎ tiáojiàn xià cái huì fāshēng;zhīhòu;suíhòu
Anh ấy mới đến.
Chỉ khi chăm chỉ học tập, bạn mới có thể vượt qua kỳ thi.
Tôi hết lời để nói.
Vừa mới 4 giờ mà anh ấy đã dậy.
Sao bây giờ mới đến?
Anh ấy vừa mới ở thư viện về.
Sao bây giờ mới đến.
vừa nãy; vừa rồi
中不久之前;刚才发生的事bújiǔ zhīqián; gāngcái fāshēng de shì
Anh ấy vừa mới đến.
Cô ấy vừa mới cúp máy xong là đã ra ngoài rồi.
chỉ (đứng trước số lượng)
中仅有;只有的数量jǐnyǒu; zhǐyǒu de shùliàng
Tôi mới ăn có hai miếng.
Chiếc áo sơ mi này chỉ có năm mươi tệ thôi.
tài năng; năng lực
中人具有的聪慧和本领rén jùyǒu de cōnghuì hé běnlǐng
Anh ấy rất có tài.
Tài năng âm nhạc của cô ấy khiến mọi người phải kinh ngạc.
người tài; nhân tài
中有能力、有本领的人yǒu néngglì、yǒu běnlǐng de rén
Anh ấy là một người tài năng.
Gần đây công ty đã tuyển dụng được mấy nhân tài hiếm có.
người thuộc kiểu đó; hạng người
中某一类型或身份的人mǒu yī lèixíng huò shēnfèn de rén
Anh ấy mới là một học sinh giỏi.
Những người như vậy mới chính là anh hùng thật sự.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.